Van VMC25.04HTECK.50R.50 AKo R 29×1,5, 25R DN25
Van VMC25.04HTECK.50R.50 AKo R 29×1,5, 25R DN25
Van AKO VMC 25, DN25, R 29×1,5, 25R, VMC25.04HTECK.50R.50. Thân van Thép không gỉ 1.4408, các khớp nối làm bằng: Thép không gỉ 1.4404. Ống lót làm bằng: EPDM tiếp xúc trung bình với môi trường thực phẩm.
Van cao su AKO VMC 25, DN25, R 29×1,5, 25R, VMC25.04HTECK.50R.50
Van kẹp khí nén AKO, đầu nối hàn, DN25.
Thân van làm bằng: Thép không gỉ 1.4408, các khớp nối làm bằng: Thép không gỉ 1.4404.
Ống lót làm bằng: EPDM tiếp xúc trung bình với môi trường thực phẩm.
Van AKO VMC 25 DN25 (Model VMC25.04HTECK.50R.50) là van pinch cơ khí chất lượng cao, chuyên dùng cho các hệ thống dẫn bột, hạt, bùn, chất lỏng sệt và vật liệu có độ mài mòn cao.
Thông số kỹ thuật Van AKO VMC25:
Model: VMC25.04HTECK.50R.50
Đường kính: DN25
Kết nối ren: R 29 × 1,5
Quy cách: 25R
Nguyên lý hoạt động: Cơ khí (manual pinch valve)
Dòng van: VMC Series
Vật liệu ống/màng: HTECK – chịu mài mòn và hóa chất cao
Ứng dụng: Đóng/mở và điều tiết lưu chất.
Ưu điểm:
✔️ Không có chi tiết kim loại tiếp xúc với lưu chất
✔️ Màng HTECK độ bền cao, tuổi thọ dài
✔️ Đóng kín tuyệt đối – không rò Rỉ
✔️ Thiết kế gọn, dễ lắp đặt và bảo trì
✔️ Phù hợp cho môi trường bụi, hóa chất và vật liệu rời.
Ứng dụng:
Ngành xi măng, bê tông, bột khoáng
Ngành thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
Ngành xử lý nước thải, bùn công nghiệp
Ngành hóa chất, nhựa, khoáng sản.
|
Van ống AKO VMC10.02XK.50M.50, DN10 |
|
Van cao su AKO DN10 VMC10.02ΧΚ.50N.50 |
|
Van kẹp, VMC10.02XK.50TA.50, AKO, DN10 |
|
VMC10.03XK.50G.50, Van kẹp, DN10, AKO |
|
VMC10.03XK.50M.50, DN10, Van ống, AKO |
|
VMC10.03XK.50N.50, Van AKO |
|
VMC10.03XK.50R.50, DN10, Van kẹp, AKO |
|
VMC10.03XK.50RA.50, Van ống, DN10, AKO |
|
VMC10.03XK.50N.50, Van ống |
|
Van kẹp VMC100.02X.50RA.30LX, DN100, AKO |
|
Van ống DN100 VMC100.02X.50RA.50, AKO |
|
Van ống VMC100.02X.50T.30LX, AKO, DN100 |
|
Van ống DN100 VMC100.04HTEC.50F.50, ΑΚΟ |
|
Van kẹp DN100 VMC100.04HTEC. 50FA.50, ΑΚΟ |
|
Van ống AKO VMC100.04HTEC.50G.30LX, DN100 |
|
Van ống DN100, ΑΚΟ, VMC100.04HTEC.50RA.50 |
|
Van ống AKO DN100 VMC100.04HTEC.50T.30LX |
|
Van kẹp AKO DN100, VMC100.04HTEC.50T.50 |
|
Van ống DN100 ΑΚΟ VMC100.04HTEC.50RA.50 |
|
Van ống AKO DN100 VMC100.04HTEC.50T.30LX |
|
Van kẹp, AKO DN100 VMC100.04HTEC.50T.50 |